Trang nhất » Tin Tức » Tin tức

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017

Thứ tư - 29/03/2017 09:21
Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng công bố thông tin tuyển sinh 2017, cụ thể
TT Tên ngành tuyển sinh Mã ĐKXT Chỉ tiêu  Điểm xét tuyển (ĐXT) Mã tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ 
đối với các thí sinh bằng điểm
Ngưỡng ĐBCL đầu vào Tuyển sinh kỳ I Tuyển sinh kỳ II
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (6) (8) (10) (11)
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 2505            
Nhóm ngành Tính toán - Công nghệ thông tin  
1 Toán ứng dụng, gồm:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng
(tăng cường tiếng Anh)
D460112 140 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp   x x
2 Công nghệ thông tin D480201 200 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
  x x
3 Công nghệ thông tin (CLC) D480201CLC 50 1. Toán + Vật Lý + Hóa học 
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00 
2. A01
  x x
Nhóm ngành Khoa học Sự sống và Khoa học Tự nhiên
4 Công nghệ sinh học D420201 110 1. Sinh học + Hóa học + Toán 1. B00 Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp   x x
5 Vật lý học D440102 90 1. Vật lý + Toán + Hóa học  
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
  x x
6 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 
1. Hóa Dược; 
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
D440112 230 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. D07
  x x
7 Địa lý tự nhiên(Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường) D440217 90 1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + Sinh học
1. A00
2. B02
  x x
8 Khoa học môi trường D440301 110 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa  học + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. D07
  x x
Nhóm ngành Khoa học Xã hội - Nhân văn và Môi trường 
9 Việt Nam học D220113 110 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
3. D14
Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp   x x
10 Lịch sử D220310 90 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Giáo dục công dân
1. C00
2. C19
  x x
11 Văn học D220330 180 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
3. D14
  x x
12 Văn hoá học D220340 90 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
3. D14
  x x
13 Tâm lý học D310401 111 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. B00
2. C00
3. D01
  x x
14 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) D310501 90 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
  x x
15 Báo chí D320101 200 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
3. D14
  x x
16 Công tác xã hội D760101 90 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. C00
2. D01
  x x
17 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 110 1. Sinh học + Toán + Hóa học 1. B00   x x
Nhóm ngành Đào tạo Giáo viên
18 Giáo dục Tiểu học D140202 45 1. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh 1. D01 Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ   x x
19 Giáo dục Chính trị D140205 36 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ Văn + Giáo dục công dân + Địa lý
1. C00
2. C20
  x x
20 Sư phạm Toán học D140209 36 1. Toán + Vật lý + Hóa học  
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
1. A00  
2. A01
  x x
21 Sư phạm Tin học D140210 36 1. Toán + Vật lý + Hóa học  
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
1. A00  
2. A01
  x x
22 Sư phạm Vật lý D140211 36 1. Vật lý + Toán + Hóa học  
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
  x x
23 Sư phạm Hoá học D140212 36 1. Hóa học + Toán + Vật lý 
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. D07
  x x
24 Sư phạm Sinh học D140213 36 1. Sinh học + Toán + Hóa học 1. B00   x x
25 Sư phạm Ngữ văn D140217 36 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 1. C00   x x
26 Sư phạm Lịch sử D140218 36 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ Văn + Giáo dục công dân
1. C00
2. C19
  x x
27 Sư phạm Địa lý D140219 36 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 1. C00   x x
28 Giáo dục Mầm non D140201 45 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn 1. M00 Điểm NK >=5,0 x x
29 Sư phạm Âm nhạc D140221 10/30 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2(Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn (THPT QG 2017) 1. N00 Điểm NK >=5,0 x x
20/30 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2(Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn (học bạ THPT) 1. N00 Điểm NK >=5,0 x x

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Khoa Giáo dục Mầm non - Trường Đại học Sư phạm - ĐHĐN

1. Sứ mệnh2. Chức năng, Nhiệm vụ3. Cơ cấu tổ chức

KHOA GIÁO DỤC MẦM NON - TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
P.302- Nhà B1- Trường ĐH Sư phạm- ĐH Đà Nẵng, Số 459 Tôn Đức Thắng – Q. Liên Chiểu – TP Đà Nẵng
ĐT: 0511.6567226         Email: khoamamnon.spdn@gmail.com

Xem bản: Desktop | Mobile